Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài tập đợt 8_ Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 24-07-2016
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 24-07-2016
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Minh Kiên)
Bài tập đợt 8
Bài 1: Bạn Hương đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 145. Hỏi bạn Hương đã dùng bao nhiêu chữ số ? Trong những chữ số đó sử dụng thì có bao nhiêu chữ số 0?
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết
a) x chia hết cho 12, 25, 30 và 0 < x < 500.
b) (3x – 24).73 = 2.74 c) | x – 5 | = 16 + 2.( –3 )
Bài 3: Cho
a) Biết A = 181. Hỏi A có bao nhiêu số hạng ?
b) Biết A có n số hạng. Tớnh giỏ trị của A theo n ?
Bài 4: a) Tính
b) Tìm x biết:
Bài 5: So sánh:
và
Bài 6: Tính hợp lý biểu thức sau:
Bài 7 : Tìm các giá trị của a để số
a) Chia hết cho 15 b) Chia hết cho 45
Bài 8: a) Tìm các số nguyên x sao cho 4x - 3 chia hết cho x - 2.
b) Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn và (a, b) = 1
Bài 9: Tính nhanh
a) 2. 3. 4. 5 .7. 8. 25. 125 b)
c)
Bài 10: Tìm hai số nguyờn tố a và b sao cho:
Bài 11: Tìm tất cả các chữ số a và b để số chia cho 2; 5 và 9 đều dư 1.
Bài 12: Cho đoạn thẳng AB = a. Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB và M2 là trung điểm của M1B.
a) Chứng tỏ rằng M1 nằm giữa hai điểm A, M2. Tính độ dài đoạn thẳng AM2 .
b) Gọi M1, M2 , M3 , M4 ,… lần lượt là trung điểm của các đoạn AB, M1B, M2B, M3B, … Tính độ dài của đoạn thẳng AM8 .
Bài 13: Tìm các bộ ba số tự nhiên a, b, c khác 0 thoả mãn:
Bài 14: Cho số tự nhiên A gồm 100 chữ số 1, số tự nhiên B gồm 50 chữ số 2.
Chứng minh rằng A - B là một số chính phương.
Bài 15: Một số A nếu chia cho 64 thì dư 38, nếu chia cho 67 thì dư 14. Cả hai lần chia đều có cùng một thương số. Tìm thương và số A đó.
Bài 1: Bạn Hương đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 145. Hỏi bạn Hương đã dùng bao nhiêu chữ số ? Trong những chữ số đó sử dụng thì có bao nhiêu chữ số 0?
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết
a) x chia hết cho 12, 25, 30 và 0 < x < 500.
b) (3x – 24).73 = 2.74 c) | x – 5 | = 16 + 2.( –3 )
Bài 3: Cho
a) Biết A = 181. Hỏi A có bao nhiêu số hạng ?
b) Biết A có n số hạng. Tớnh giỏ trị của A theo n ?
Bài 4: a) Tính
b) Tìm x biết:
Bài 5: So sánh:
và
Bài 6: Tính hợp lý biểu thức sau:
Bài 7 : Tìm các giá trị của a để số
a) Chia hết cho 15 b) Chia hết cho 45
Bài 8: a) Tìm các số nguyên x sao cho 4x - 3 chia hết cho x - 2.
b) Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn và (a, b) = 1
Bài 9: Tính nhanh
a) 2. 3. 4. 5 .7. 8. 25. 125 b)
c)
Bài 10: Tìm hai số nguyờn tố a và b sao cho:
Bài 11: Tìm tất cả các chữ số a và b để số chia cho 2; 5 và 9 đều dư 1.
Bài 12: Cho đoạn thẳng AB = a. Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB và M2 là trung điểm của M1B.
a) Chứng tỏ rằng M1 nằm giữa hai điểm A, M2. Tính độ dài đoạn thẳng AM2 .
b) Gọi M1, M2 , M3 , M4 ,… lần lượt là trung điểm của các đoạn AB, M1B, M2B, M3B, … Tính độ dài của đoạn thẳng AM8 .
Bài 13: Tìm các bộ ba số tự nhiên a, b, c khác 0 thoả mãn:
Bài 14: Cho số tự nhiên A gồm 100 chữ số 1, số tự nhiên B gồm 50 chữ số 2.
Chứng minh rằng A - B là một số chính phương.
Bài 15: Một số A nếu chia cho 64 thì dư 38, nếu chia cho 67 thì dư 14. Cả hai lần chia đều có cùng một thương số. Tìm thương và số A đó.
 








Các ý kiến mới nhất