Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập ôn ập hè Toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Anh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:15' 08-07-2017
    Dung lượng: 486.5 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI TẬP ÔN TẬP HÈ TỪ 10/7 ĐẾN 30/7
    PHẦN 1

    Bài tập 1. Tính1) ; 2)  ; 3) ;
    4)  ; 5) 
    6)
    7)  8)  9) 
    Bài tập 2.Tìm x biết:
    1.
    2.a) x: 15 = 8: 24
    b) 36 : x = 54 : 3
    d) 1,56 : 2,88 = 2,6 : x
    2,5 : 4x = 0,5 : 0,2
    
    c) : 0,4 = x : 
    
    
    
    
    Bài tập 3.
    a: Tìm x biết |x -1| = 2x – 5 b: Tìm x biết : ||x +5| - 4| = 3 c: Tìm x biết: * | 9 - 7x | = 5x -3; * 8x - |4x + 1| = x +2 * | 17x - 5| - | 17x + 5| = 0; * | 3x + 4| = 2 | 2x - 9|
    d. Tìm x biết: * | 10x + 7| < 37 * | 3 - 8x| ( 19 * | x +3| - 2x = | x - 4|
    Bài tập 4: Tìm x biết a) (x -1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x - 3)2 = 36;
    e) 5x + 2 = 625; f) (x -1)x + 2 = (x -1)x + 4; g) (2x - 1)3 = -8.
    h)  = 2x;
    Bài 5: Tìm số nguyên dương n biết a) 32 < 2n ( 128; b) 2.16 ≥ 2n ( 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
    Bài 6. Cho P =  Tính P khi x = 7
    Các bài tập về đại lượng tỷ lệ
    Bài tập 7: Tìm x , y, z biếta)  và 2x + 3y – z = 186. b) 
    c)  và 5x+y-2z=28 d) 3x = 2y; 7x = 5z, x – y + z = 32 e)  và 2x -3 y + z =6.
    g)  và x+y+z=49. h)  và 2x+3y-z=50. i)  và xyz = 810.
    Bài tập 8: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y.
    Tính x1 biết x2 = 2; y1 = - và y2 = 
    Tính x1, y1 biết rằng: y1 – x1 = -2; x2 = - 4; y2 = 3.
    Bài tập 9: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
    Viết công thức liên hệ giữa y và x biết rằng tổng hai giá trị tương ứng của x bằng
    4k thì tổng hai giá trị tương ứng của y bằng 3k2 ( k ≠ 0).
    Với k = 4; y1 + x1 = 5, hãy tìm y1 và x1.
    Bài tập 10: Chi vi một tam giác là 60cm. Các đường cao có độ dài là 12cm; 15cm; 20cm. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó.
    Bài tập 11: Một xe ôtô khởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ tới B lúc 11giờ. Sau khi chạy được nửa đường thì vì đường hẹp và xấu nên vận tốc ôtô giảm xuống còn 40km/h do đó đến 11 giờ xe vẫn còn cách B là 40km.
    a/ Tính khoảng cách AB b/ Xe khởi hành lúc mấy giờ?
    Bài tập 12: Một đơn vị làm đường, lúc đầu đặt kế hoạch giao cho ba đội I, II, III , mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 7, 8, 9. Nhưng về sau do thiết bị máy móc và nhân lực của các đội thay đổi nên kế hoạch đã được điều chỉnh, mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 6, 7, 8. Như vậy đội III phải làm hơn so với kế hoạch ban đầu là 0,5km đường. Tính chiều dài đoạn đường mà mỗi đội phải làm theo kế hoạch mới.
    PHẦN 2
    Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 4x2 – 9 a. Tính f(-2);  b. Tìm x để f(x) = -1
    c. Chứng tỏ rằng với x ( R
     
    Gửi ý kiến